
153
Cc ch đ xung nhịp đưc đt trước
―
C th ci đt sn phm ny v mt đ phân gii duy nht cho mỗi kch thước mn hnh đ đt đưc cht lưng hnh nh ti ưu do đc tnh ca tm
panel. Sử dụng đ phân gii khc đ phân gii đưc ch định c th lm suy gim cht lưng hnh nh. Đ trnh hin tưng ny, chng tôi khuyên
bn nên chn đ phân gii ti ưu đưc ch định cho sn phm ca bn.
―
Kim tra tn s khi bn đổi sn phm CDT (kt ni với my tnh) ly mn hnh LCD. Nu sn phm LCD không hỗ tr 85Hz, hy đổi tn s dc tới
60Hz sử dụng sn phm CDT trước khi bn đổi sn phm đ ly sn phm LCD.
Tên môđen DB10D
Đồng bộ ha Tn s qut ngang
30 ~ 81 kHz
Tn s qut dc
48 ~ 75 Hz
Độ phân gii Độ phân gii ti ưu
1280 x 800 @ 60 Hz
Độ phân gii ti đa
1920 x 1080 @ 60 Hz
Xung Pixel cc đại
148,5 MHz (Analog, K thut s)
C th t đng điu chnh mn hnh nu tn hiu thuc v ch đ tn hiu tiêu chun sau đưc truyn từ PC. Nu tn hiu đưc truyn từ PC không thuc
v ch đ tn hiu tiêu chun, mn hnh c th bị trng c đn LED đưc bt. Trong trường hp đ, hy thay đổi ci đt theo bng sau đây bng cch
tham kho sổ tay hướng dẫn sử dụng card mn hnh.
-
Tn s qut ngang
Thời gian đ qut mt đường ni
cnh tri với cnh phi ca mn hnh
đưc gi l chu k qut ngang. S
nghịch đo ca chu k qut ngang
đưc gi l tn s qut ngang. Tn
s qut ngang đưc đo bng kHz.
-
Tn s qut dc
Sn phm hin thị mt hnh nh
nhiu ln trên mt giây (như đn
hunh quang) đ hin thị nhng g
người xem nhn thy. T l mt hnh
nh đưc hin thị lp li trên mt giây
đưc gi l tn s qut dc hoc t
l lm tươi. Tn s qut dc đưc đo
bng Hz.
Komentáře k této Příručce